Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa VII
Phó Chủ tịch Quốc hội: Khóa IX

Đặng Quân Thụy

Đặng Quân Thụy

Ngày sinh: 24/2/1928
Ngày vào Đảng: 01/03/1947
Giới tính: Nam
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Đại học Quân sự
Chức vụ:
  • Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa VII
  • Tư lệnh Quân khu 2 (1987-1992)
  • Phó Chủ tịch Quốc hội: Khóa IX
  • Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam (2002-2007)
  • Đại biểu Quốc hội: Khóa VIII, IX, X
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
1944
Tham gia hoạt động cách mạng.
9/1945
Chiến sĩ, tiểu đội phó Nam Tiến, chính trị viên trung đội, đại đội ở Mặt trận Buôn Mê Thuột.
10/1946
Tổ trưởng chiến sự phòng tác chiến, Bộ Tổng tham mưu.
2/1948
Trưởng ban biên tập rồi quyền Chủ nhiệm báo Quân chính tập san.
5/1951
Tổng đội trưởng phụ trách nhà xuất bản, Đồ bản trường Thông tin liên lạc, Trưởng ban cán sự.
1952
Phái viên rồi cán bộ nghiên cứu biên dịch Cục quân huấn, Bí thư chi bộ.
1958
Phó Phòng Hóa học Cục Huấn luyện chiến đấu (Tổng cục Quân huấn).
11/1964
Trưởng phòng Hóa học, Bộ Chỉ huy Quân Giải phóng miền Nam.
12/1967
Phụ trách tác chiến tiền phương Bộ tư lệnh miền rồi Phó phòng Tác chiến, phụ trách cơ quan tác chiến tiền phương của Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) và các chiến dịch: Bắc Tây Ninh (1969), đồng bằng Khu 8 (1972).
2/1974
Cục trưởng Cục Hóa học, Bộ Tổng Tham mưu.
9/1977
Tư lệnh, Bí thư Đảng ủy Binh chủng Hóa học.
1984
Được thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng.
3/1986
Phó Tư lệnh Quân khu 2.
1987-1992
Tư lệnh Quân khu 2.
1989
Được thăng cấp bậc hàm Trung tướng.
6/1991
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng, đồng chí được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
9/1992
Phó Chủ tịch Quốc hội, kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội khóa IX.
2002-2007
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
2007
Đồng chí nghỉ hưu.
5/2022
Được trao tặng Huy hiệu 75 năm tuổi Đảng.
11/2023
Được tặng danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân.
4/2025
Được trao tặng Huy hiệu 80 năm tuổi Đảng.