Lê Quang Đạo

Lê Quang Đạo

Họ và tên: Nguyễn Đức Nguyện

Ngày sinh: 8/8/1921

Ngày mất: 24/7/1999

Giới tính: Nam

Quê quán: xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Chức vụ:
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa IV, V
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa III (dự khuyết), IV, V, VI
- Chủ tịch Quốc hội: Khóa VIII
- Phó Chủ tịch Hội đồng nhà nước: Khóa VIII
- Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (8/1994 - 7/1999)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa VIII, IX, X

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1938: Đoàn viên thanh niên Dân chủ ở Hà Nội

- 1939: Tham gia thanh niên phản đế Đông Dương

- 1940-1942: Bí thư Chi bộ xã Đình Bảng, Ủy viên Ban Cán sự tỉnh Bắc Ninh, Bí thư Ban cán sự tỉnh Bắc Ninh, Bí thư Ban Cán sự tỉnh Phúc Yên rồi Xứ ủy viên Xứ ủy Bắc Kỳ

- 1943-5/1945: Bí thư Ban Cán sự Hà Nội, Ủy viên Thường vụ Xứ ủy Bắc Kỳ phụ trách tờ báo Quyết Thắng và các lớp huấn luyện Việt Minh ở chiến khu Hoàng Hoa Thám

- 8/1945: Chính trị viên chi đội Giải phóng quân tỉnh Bắc Giang, tham gia lãnh đạo Tổng khởi nghĩa tại Bắc Giang

- 1945-1948: Bí thư Thành ủy Hải Phòng, Bí thư Thành ủy Hà Nội, Phó Bí thư Khu ủy đặc biệt Hà Nội (khu XI), Xứ ủy viên Bắc Kỳ, Bí thư Liên tỉnh ủy Hà Nội-Hà Đông, Ủy viên Thường vụ Liên khu ủy Liên khu 3 phụ trách công tác tuyên huấn

- 1949: Phó trưởng Ban Tuyên huấn Trung ương Đảng

- 1950-1976: Cục trưởng Cục Tuyên huấn, Phó Chủ nhiệm Chính trị chiến dịch Điện Biên Phủ; Phó trưởng đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam trong Ủy ban Liên hiệp đình chiến Việt Pháp, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị; Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Chiến dịch đường 9, Khe Sanh, Đường 9 Nam Lào; Bí thư Đảng ủy và Chính ủy Mặt trận giải phóng Quảng Trị

- 1958: Đồng chí được phong hàm Thiếu tướng

- 9/1960: Tại Đại hội lần thứ III của Đảng, được bầu vào Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Quân ủy Trung ương

- 1972: Ủy viên chính thức Ban Chấp hành Trung ương Đảng

- 12/1976: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu làm Bí thư Trung ương Đảng

- 1974: Đồng chí được phong hàm Trung tướng

- 1978: Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội, Chính ủy Bộ chỉ huy Quân sự thành phố Hà Nội

- 3/1982: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được Trung ương Đảng bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng, trực tiếp làm Trưởng Ban Khoa giáo Trung ương

- 1983-1987: Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Bí thư Trung ương Đảng phụ trách công tác dân vận của Đảng; Bí thư Đảng đoàn Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

- 12/1986: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng

- 6/1987-1992: Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VIII, được bầu là Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Phó Chủ tịch Hội đồng nhà nước

- 11/1988: Tại Đại hội Mặt trận Tổ quốc Việt Nam lần thứ 3, được bầu vào Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và là Bí thư Đảng Đoàn Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

- 8/1994 - 7/1999: Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IV

- 24/7/1999: Đồng chí mất tại Hà Nội.