Ngô Xuân Lịch

Ngô Xuân Lịch

Ngày sinh: 20/4/1954

Giới tính: Nam

Quê quán: xã Yên Bắc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

Dân tộc: Kinh

Ngày vào Đảng: 4/8/1973

Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ chuyên môn: Cử nhân chuyên ngành Xây dựng Đảng

Chức vụ:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XII
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XI
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X, XI, XII
- Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (4/2016 - 4/2021)
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh của Quốc hội
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV

Quốc hội khóa XIV
- Đoàn ĐBQH: Hà Nam
- Tỷ lệ trúng cử: 95,87%

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1/1972 - 7/1973: Chiến sĩ, Tiểu đội phó, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320, Sư đoàn 308

- 8/1973 - 10/1974: Tiểu đội trưởng, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 55, Sư đoàn 341, Quân khu 4

- 11/1974 - 10/1978: Trung úy, Trung đội trưởng, Chính trị viên phó, Chính trị viên đại đội, Đảng ủy viên Đảng ủy Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 55, Sư đoàn 341, Quân đoàn 4

- 11/1978 - 3/1981: Thượng úy, Trợ lý tổ chức Phòng Chính trị, Sư đoàn 341, Quân khu 4

- 4/1981 - 8/1982: Thượng úy, Học viên Trung cấp Trường Quân chính, Quân khu 4; Học viên Trường Văn hóa Quân đội

- 9/1982 - 7/1985: Đại úy, Học viên Học viện Chính trị-Quân sự

- 8/1985 - 7/1987: Đại úy, Phó Chủ nhiệm chính trị, Phó Trung đoàn trưởng về chính trị, Bí thư Đảng ủy Trung đoàn, Trung đoàn 667, Trung đoàn 779, Sư đoàn 346, Quân đoàn 26, Quân khu 1; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân sự tỉnh Cao Bằng

- 8/1987 - 1/1988: Thiếu tá, Bí thư Đảng ủy Trung đoàn, Phó Trung đoàn trưởng về chính trị Trung đoàn 462, Sư đoàn 392, Quân khu 1

- 2/1988 - 8/1994: Trung tá, Trợ lý Cục Tổ chức, Tổng cục Chính trị; Học viên Học viện Quốc phòng

- 9/1994 - 10/2000: Thượng tá, Đại tá, Phó phòng, Trưởng phòng Công tác Chính trị rồi Phó Cục trưởng Cục Tổ chức, Tổng cục Chính trị; Học viên hoàn thiện cử nhân tại Học viện Chính trị-Quân sự (1995-1996)

- 11/2000 - 4/2003: Đại tá, Phó Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục Chính sách, Tổng cục Chính trị

- 5/2003 - 11/2004: Đại tá, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Chủ nhiệm chính trị Quân khu 3

- 12/2004 - 3/2006: Thiếu tướng, Bí thư Đảng ủy, Phó Tư lệnh về chính trị Quân khu 3

- 4/2006 - 11/2007: Thiếu tướng rồi Trung tướng, Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 3. Học lớp nghiên cứu cán bộ cao cấp tại Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh (2006). Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng, đồng chí được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (4/2006); được chỉ định tham gia Đảng ủy Quân sự Trung ương

- 12/2007 - 1/2011: Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Đảng ủy Quân sự Trung ương, Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam

- 1/2011 - 2/2011: Ủy viên Trung ương Đảng, Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng (1/2011); được chỉ định là Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương

- 2/2011 - 4/2016: Bí thư Trung ương Đảng, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Thượng tướng (12/2011), Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (7/2011). Đại tướng (10/2015). Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, đồng chí được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Bộ Chính trị (1/2016)

- 4/2016 - 4/2021: Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Cán sự Đảng Chính phủ, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.