Nguyễn Trọng Nghĩa

Nguyễn Trọng Nghĩa

Ngày sinh: 6/3/1962

Giới tính: Nam

Quê quán: xã Tân Đông, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang

Dân tộc: Kinh

Ngày vào Đảng: 29/8/1982

Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ chuyên môn: Cử nhân Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Chức vụ:
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII
- Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV

Quốc hội khóa XIV
- Đoàn ĐBQH: Tiền Giang
- Tỷ lệ trúng cử: 77,88%

Quốc hội khóa XV
- Đoàn ĐBQH: Tây Ninh
- Tỷ lệ trúng cử: 71,63%

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 4/1979 - 6/1979: Chiến sĩ Đại đội 2, Tiểu đoàn Ấp Bắc, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tiền Giang, Quân khu 9

- 7/1979 - 10/1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Sư đoàn 441, Quân khu 4

- 11/1979 - 3/1980: Chiến sĩ Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 5, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3

- 4/1980 - 7/1982: Học viên Trường Văn hóa Quân đoàn 3

- 8/1982 - 6/1985: Học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy-Kỹ thuật Thông tin

- 7/1985 - 2/1986: Trung úy, Trợ lý Chính trị Tiểu đoàn Huấn luyện, Lữ đoàn 596, Binh chủng Thông tin

- 3/1986 - 11/1986: Trung úy, Học viên Trường Đảng Binh chủng Thông tin

- 12/1986 - 9/1987: Trung úy, Thượng úy, Giáo viên Trường Sĩ quan Chỉ huy-Kỹ thuật Thông tin

- 10/1987 - 9/1988: Thượng úy, Trợ lý Huấn luyện; Phó Tiểu đoàn trưởng về Chính trị, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7

- 10/1988 - 8/1995: Thượng úy, Đại úy, Thiếu tá Chủ nhiệm Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; học tại chức chuyên ngành Triết học tại Đại học Tuyên giáo Trung ương (3/1989 - 1/1993)

- 9/1995 - 8/2000: Thiếu tá, Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng về Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Trung đoàn 23; học tại chức chuyên ngành Quốc tế học tại Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (7/1996 - 1/1999); học viên Học viện Chính trị, chuyên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (11/1999 - 10/2000)

- 9/2000 - 10/2007: Trung tá, Thượng tá, Đại tá; Phó Phòng, Trưởng Phòng Tuyên huấn Cục Chính trị, Quân khu 7; Học viên Học viện Chính trị (10/2003 - 10/2004)

- 11/2007 - 4/2008: Đại tá, Phó Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7; Đảng ủy viên Sư đoàn 5

- 5/2008 - 9/2009: Đại tá, Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Sư đoàn 5

- 10/2009 - 7/2010: Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 7; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Chính trị

- 8/2010 - 8/2012: Thiếu tướng, Chính ủy Quân đoàn 4; Bí thư Đảng ủy Quân đoàn 4

- 9/2012 - 8/2017: Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Trung ương Đảng (1/2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cơ quan Tổng cục Chính trị; Học viên bồi dưỡng nguồn cán bộ cao cấp tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (8 - 12/2013)

- 9/2017 - 1/2021: Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Trung ương Đảng; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cơ quan Tổng cục Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV

- 2/2021 - nay: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV (7/2021).