Phó Chủ tịch Quốc hội
Nguyễn Khắc Định
Năm sinh: 1964
Quê quán: xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật Kinh tế; Đại học chuyên ngành Luật Quốc tế
Chức vụ: Ủy viên Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Phó Chủ tịch Quốc hội
Nguyễn Đức Hải
Năm sinh: 1961
Quê quán: Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính-Tín dụng, Cử nhân Tài chính
Chức vụ: Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI, XII, XIII; Phó Chủ tịch Quốc hội
Phùng Quốc Hiển
Đạt 84,05% số phiếu
Năm sinh: 1958
Quê quán: Tỉnh Phú Thọ
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế chuyên ngành Tài chính, Tín dụng
Chức vụ: Ủy viên Trung ương Đảng khóa X, XI, XII; Phó Chủ tịch Quốc hội (4/2016 - 3/2021)
Đơn vị ứng cử: Lai Châu
Tỷ lệ trúng cử: 84,05%
Uông Chu Lưu
Đạt 88,42% số phiếu
Năm sinh: 1955
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật
Chức vụ: Ủy viên Trung ương Đảng khóa IX, X, XI, XII; Phó Chủ tịch Quốc hội (7/2007 - 3/2021)
Đơn vị ứng cử: Thanh Hóa
Tỷ lệ trúng cử: 88,42%
Trần Thanh Mẫn
Đạt 76,24% số phiếu
Năm sinh: 1962
Quê quán: Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Cử nhân Khoa học
Chức vụ: Ủy viên Bộ Chính trị; Bí thư Đảng ủy Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội
Đơn vị ứng cử: TP Cần Thơ
Tỷ lệ trúng cử: 76,24%
Tòng Thị Phóng
Đạt 92,31% số phiếu
Năm sinh: 1954
Quê quán: Tỉnh Sơn La
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Luật
Chức vụ: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, XII; Phó Chủ tịch Quốc hội (7/2007 - 3/2021)
Đơn vị ứng cử: Sơn La
Tỷ lệ trúng cử: 92,31%
Đỗ Bá Tỵ
Đạt 86,13% số phiếu
Năm sinh: 1954
Quê quán: Thành phố Hà Nội
Trình độ chuyên môn: Đại học - Chỉ huy tham mưu
Chức vụ: Ủy viên Trung ương Đảng khóa X, XI, XII; Đại tướng; Phó Chủ tịch Quốc hội (4/2016 - 7/2021)
Đơn vị ứng cử: Lào Cai
Tỷ lệ trúng cử: 86,13%

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI: NGUYỄN THỊ KIM NGÂN (ĐẾN 4/2021), VƯƠNG ĐÌNH HUỆ (TỪ 4/2021)

PHÓ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI: TÒNG THỊ PHÓNG (ĐẾN 4/2021), UÔNG CHU LƯU (ĐẾN 4/2021), PHÙNG QUỐC HIỂN (ĐẾN 4/2021), ĐỖ BÁ TỴ, TRẤN THANH MẪN (TỪ 4/2021), NGUYỄN KHẮC ĐỊNH (TỪ 4/2021), NGUYỄN ĐỨC HẢI (TỪ 4/2021)

ỦY VIÊN ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI: NGUYỄN THÚY ANH, PHAN THANH BÌNH (ĐẾN 4/2021), HÀ NGỌC CHIẾN, PHAN XUÂN DŨNG (ĐẾN 4/2021), NGUYỄN KHẮC ĐỊNH (ĐẾN 10/2019), NGUYỄN VĂN GIÀU (ĐẾN 4/2021), NGUYỄN ĐỨC HẢI, NGUYỄN THANH HẢI (ĐẾN 5/2020), LÊ THỊ NGA, NGUYỄN HẠNH PHÚC (ĐẾN 4/2021), VŨ HỒNG THANH, TRẦN VĂN TÚY (ĐẾN 4/2021), VÕ TRỌNG VIỆT, HOÀNG THANH TÙNG (TỪ 10/2019), DƯƠNG THANH BÌNH (TỪ 6/2020), BÙI VĂN CƯỜNG (TỪ 4/2021), NGUYỄN ĐẮC VINH (TỪ 4/2021), VŨ HẢI HÀ (TỨ 4/2021), LÊ QUANG HUY (TỪ 4/2021), NGUYỄN THỊ THANH (TỪ 4/2021)

HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI:

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG DÂN TỘC: HÀ NGỌC CHIẾN

CHỦ NHIỆM ỦY BAN PHÁP LUẬT: NGUYỄN KHẮC ĐỊNH (ĐẾN 10/2019), HOÀNG THANH TÙNG (TỪ 10/2019)

CHỦ NHIỆM ỦY BAN TƯ PHÁP: LÊ THỊ NGA

CHỦ NHIỆM ỦY BAN KINH TẾ: VŨ HỒNG THAΝΗ

CHỦ NHIỆM ỦY BAN TÀI CHÍNH VÀ NGÂN SÁCH: NGUYỄN ĐỨC HẢI

CHỦ NHIỆM ỦY BAN QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH: VÕ TRỌNG VIỆT

CHỦ NHIỆM ỦY BAN VĂN HÓA, GIÁO DỤC THANH NIÊN, THIẾU NIÊN VÀ NHI ĐỒNG: PHAN THANH BÌNH (ĐẾN 4/2021), NGUYỄN ĐẮC VINH (TỪ 4/2021)

CHỦ NHIỆM ỦY BAN VỀ CÁC VẤN ĐỀ XÃ HỘI: NGUYỄN THÚY ANH

CHỦ NHIỆM ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG: PHAN XUÂN DŨNG (ĐẾN 4/2021), LÊ QUANG HUY (TỪ 4/2021)

CHỦ NHIỆM ỦY BAN ĐỐI NGOẠI: NGUYỄN VĂN GIÀU (ĐẾN 4/2021), VŨ HẢI HÀ (TỪ 4/2021)

TỔNG THƯ KÝ QUỐC HỘI, CHỦ NHIỆM VĂN PHÒNG QUỐC HỘI: NGUYỄN HẠNH PHÚC (ĐẾN 4/2021), BÙI VĂN CƯỜNG (TỪ 4/2021)

TRƯỞNG BAN DÂN NGUYỆN: NGUYỄN THANH HẢI (ĐẾN 5/2020), DƯƠNG THANH BÌNH (TỪ 6/2020)

TRƯỞNG BAN CÔNG TÁC ĐẠI BIỂU: TRẦN VĂN TÚY (ĐẾN 4/2021), NGUYỄN THỊ THANH (TỪ 4/2021)